ĐH Công nghệ Giao thông vận tải công bố điểm chuẩn năm 2023

Thứ ba - 22/08/2023 17:38
--
--

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ GTVT (UTT) chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2023 theo phương thức Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TT

Mã xét tuyển

Tên chuyên ngành

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ (Theo TTNV)

1

GTADCCD1

CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

16

 

2

GTADCCD2

Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ

16

 

3

GTADCCH2

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

16

 

4

GTADCCK2

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

21.25

TTNV<=6

5

GTADCCN2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

23.09

TTNV<=2

6

GTADCCO2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô

22.5

TTNV<=2

7

GTADCDD2

CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp

16

 

8

GTADCDT2

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

22.7

TTNV<=8

9

GTADCHL2

Hải quan và Logistics

21.95

TTNV<=2

10

GTADCHT2

Hệ thống thông tin

21.9

TTNV<=1

11

GTADCKN2

Kiến trúc nội thất

16

 

12

GTADCKT1

Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)

21.6

TTNV<=5

13

GTADCKT2

Kế toán doanh nghiệp

22.15

TTNV<=1

14

GTADCKX2

Kinh tế xây dựng

21.4

TTNV<=7

15

GTADCLG2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

24.12

TTNV<=8

16

GTADCLH2

Logistics và hạ tầng giao thông

23.15

TTNV<=2

17

GTADCMN2

Công nghệ và quản lý môi trường

16

 

18

GTADCOG2

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

21.15

TTNV<=6

19

GTADCOT1

Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

20.85

TTNV<=5

20

GTADCOT2

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

22.65

TTNV<=1

21

GTADCQM2

Quản trị Marketing

23.65

TTNV<=4

22

GTADCQT2

Quản trị doanh nghiệp

22.85

TTNV<=1

23

GTADCQX2

Quản lý xây dựng

21.1

TTNV<=4

24

GTADCTD2

Thương mại điện tử

24.07

TTNV<=10

25

GTADCTG2

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

22.8

TTNV<=3

26

GTADCTN2

Tài chính doanh nghiệp

22.55

TTNV<=6

27

GTADCTQ2

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

16

 

28

GTADCTT1

Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

21.3

TTNV<=1

29

GTADCTT2

Công nghệ thông tin

23.1

TTNV<=3

30

GTADCVL2

Logistics và vận tài đa phương thức

23.6

TTNV<=1

31

GTADCXQ2

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

16

 

Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:  

+ M1, M2, M3 là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 của các môn thi thuộc tổ hợp môn xét tuyển;

+ Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;

+ Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0.

- Đối với các thí sinh có ĐXT bằng điểm trúng tuyển mà số lượng thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển lớn hơn chỉ tiêu thì ưu tiên theo thứ tự nguyện vọng đăng ký.

CĐ FPT Tuyển sinh 2024

 

CĐ Công nghệ TP. Hồ Chí Minh tuyển sinh năm 2024

Liên kết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây