Theo đó, điểm chuẩn các ngành đều tăng so với năm 2020, đặc biệt có một số ngành tăng từ 3-6 điểm như Khoa học và Công nghệ thực phẩm và An toàn thông tin.
Đặc biệt, điểm chuẩn các ngành mới mở năm 2021 đều mở mức cao như Khoa học dữ liệu: 27 điểm, Kỹ thuật ô tô: 24.05 điểm.
|
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn (Tổng điểm 3 môn, tính theo thang điểm 30) |
|
1 |
7420201 |
Công nghệ Sinh học nông, y, dược |
22.05 |
|
2 |
7440112 |
Hóa học |
23.1 |
|
3 |
7440122 |
Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano |
23 |
|
4 |
7440301 |
Khoa học Môi trường ứng dụng |
22.75 |
|
5 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
22.45 |
|
6 |
7480109 |
Khoa học dữ liệu |
27.3 |
|
7 |
7480201 |
Công nghệ thông tin và truyền thông |
25.75 |
|
8 |
7480202 |
An toàn thông tin |
27 |
|
9 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
24.5 |
|
10 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
24.05 |
|
11 |
7520201 |
Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo |
21.05 |
|
12 |
7520401 |
Vật lý kỹ thuật và điện tử |
23.05 |
|
13 |
7540101 |
Khoa học và Công nghệ thực phẩm |
27 |
|
14 |
7520121 |
Khoa học Vũ trụ và Công nghệ vệ tinh |
21.6 |
|
15 |
7720601 |
Khoa học và Công nghệ Y khoa |
22.55 |
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Hóa học Sở GD&ĐT Nghệ An
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Vật lý sở GD&ĐT Nghệ An
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Toán sở GD&ĐT Nghệ An
Đề thi thử TN THPT 2026 lần 1 môn Vật lý - Sở Hưng Yên
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 1 môn Toán của Sở GD Hưng Yên - Có Đáp án
Đề KSCL lớp 12 năm 2026 lần 1 môn Hóa học của Cụm các trường THPT Sở GD Bắc Ninh
Đề KSCL lớp 12 năm 2026 lần 1 môn Vật lý của Cụm các trường THPT Sở GD Bắc Ninh
Đề KSCL lớp 12 năm 2026 môn Toán học Cụm các trường THPT Sở GD Bắc Ninh