Theo đó ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học hệ chính quy năm 2020 của Trường ĐH Kinh tế Quốc dân là 20 điểm. Mức điểm này bao gồm điểm thi theo tổ hợp xét tuyển, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và ưu tiên xét tuyển đối với các ngành có tổ hợp các môn tính hệ số 1. Đối với các ngành có tổ hợp môn tiếng Anh tính hệ số 2, các môn khác tính hệ số 1, quy về thang điểm 30 theo công thức: (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + tiếng Anh *2) * 3/4 + điểm ưu tiên.
|
TT |
Ngành/Chương trình |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
||||
|
2017 |
2018 |
2019 |
|||||||
|
A |
Chương trình học bằng tiếng Việt |
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kinh tế quốc tế |
7310106 |
120 |
A00,A01,D01,D07 |
27,00 |
24,35 |
26,15 |
||
|
2 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
120 |
A00,A01,D01,D07 |
26,75 |
24,25 |
26,15 |
||
|
3 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
60 |
A00,A01,D01,D07 |
- |
23,85 |
26,00 |
||
|
4 |
Marketing |
7340115 |
250 |
A00,A01,D01,D07 |
26,50 |
23,60 |
25,60 |
||
|
5 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
60 |
A00,A01,D01,D07 |
- |
23,25 |
25,60 |
||
|
6 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
60 |
A00,A01,D01,D07 |
26,00 |
23,15 |
25,40 |
||
|
7 |
Kế toán |
7340301 |
240 |
A00,A01,D01,D07 |
27,00 |
23,60 |
25,35 |
||
|
8 |
Kiểm toán (mới tách từ ngành Kế toán) |
7340302 |
120 |
A00,A01,D01,D07 |
|||||
|
9 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
280 |
A00,A01,D01,D07 |
26,25 |
23,00 |
25,25 |
||
|
10 |
Kinh doanh thương mại |
7340121 |
230 |
A00,A01,D01,D07 |
26,00 |
23,15 |
25,10 |
||
|
11 |
Ngân hàng (mới tách từ ngành TC-NH) |
CT1 |
150 |
A00,A01,D01,D07 |
26,00 |
22,85 |
25,00 |
||
|
12 |
Tài chính công (mới tách từ ngành TC-NH) |
CT2 |
100 |
A00,A01,D01,D07 |
|||||
|
13 |
Tài chính doanh nghiệp (mới tách từ ngành TC-NH) |
CT3 |
150 |
A00,A01,D01,D07 |
|||||
|
14 |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
120 |
A00,A01,D01,D07 |
25,75 |
22,85 |
24,90 |
||
|
15 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
120 |
A00,A01,D01,D07 |
25,25 |
22,75 |
24,85 |
||
|
16 |
Kinh tế |
7310101 |
200 |
A00,A01,D01,D07 |
25,50 |
22,75 |
24,75 |
||
|
17 |
Kinh tế phát triển |
7310105 |
220 |
A00,A01,D01,D07 |
- |
22,30 |
24,45 |
||
|
18 |
Toán kinh tế |
7310108 |
60 |
A00,A01,D01,D07 |
23,25 |
21,45 |
24,15 |
||
|
19 |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 |
120 |
A00,A01,D01,D07 |
24,25 |
22,00 |
24,30 |
||
|
20 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
120 |
A00,A01,D01,D07 |
- |
21,75 |
24,10 |
||
|
21 |
Khoa học máy tính |
7480101 |
60 |
A00,A01,D01,D07 |
24,50 |
21,50 |
23,70 |
||
|
22 |
Luật kinh tế |
7380107 |
120 |
A00,A01,D01,D07 |
- |
22,35 |
24,50 |
||
|
23 |
Luật |
7380101 |
60 |
A00,A01,D01,D07 |
25,00 |
- |
23,10 |
||
|
24 |
Thống kê kinh tế |
7310107 |
120 |
A00,A01,D01,D07 |
24,00 |
21,65 |
23,75 |
||
|
25 |
Bất động sản |
7340116 |
130 |
A00,A01,D01,D07 |
24,25 |
21,50 |
23,85 |
||
|
26 |
Khoa học quản lý |
7340401 |
120 |
A00,A01,D01,D07 |
- |
21,25 |
23,60 |
||
|
27 |
Quản lý công |
7340403 |
60 |
A00,A01,D01,D07 |
- |
20,75 |
23,35 |
||
|
28 |
Bảo hiểm |
7340204 |
160 |
A00,A01,D01,D07 |
24,00 |
21,35 |
23,35 |
||
|
29 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
70 |
A00,A01,D01,D07 |
- |
20,50 |
22,65 |
||
|
30 |
Quản lý đất đai |
7850103 |
60 |
A00,A01,D01,D07 |
- |
20,50 |
22,50 |
||
|
31 |
Kinh tế đầu tư |
7310104 |
180 |
A00,A01,D01,B00 |
25,75 |
22,85 |
24,85 |
||
|
32 |
Quản lý dự án |
7340409 |
60 |
A00,A01,D01,B00 |
- |
22,00 |
24,40 |
||
|
33 |
Kinh tế nông nghiệp |
7620115 |
80 |
A00,A01,D01,B00 |
23,75 |
20,75 |
22,60 |
||
|
34 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
7850102 |
110 |
A00,A01,D01,B00 |
24,25 |
20,75 |
22,30 |
||
|
35 |
Quan hệ công chúng |
7320108 |
60 |
A01,D01,C03,C04 |
- |
24,00 |
25,50 |
||
|
36 |
Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2) |
7220201 |
140 |
A01,D01,D09,D10 |
34,42 |
30,75 |
33,65 |
||
|
37 |
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE - tiếng Anh hệ số 2) |
POHE |
300 |
A01,D01,D07,D09 |
31,00 |
28,75 |
31,75 |
||
|
B |
Các chương trình học bằng tiếng Anh (môn tiếng Anh hệ số 1) |
|
|
|
|||||
|
1 |
Quản trị kinh doanh (E-BBA) |
EBBA |
160 |
A00,A01,D01,D07 |
25,25 |
22,10 |
24,25 |
||
|
2 |
Quản lý công và Chính sách (E-PMP) |
EPMP |
80 |
A00,A01,D01,D07 |
23,25 |
21,00 |
21,50 |
||
|
3 |
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) - Được cấp chứng chỉ Actuary quốc tế |
EP02 |
50 |
A00,A01,D01,D07 |
- |
21,50 |
23,50 |
||
|
4 |
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) |
EP03 |
50 |
A00,A01,D01,D07 |
- |
- |
23,00 |
||
|
5 |
Kinh doanh số (E-BDB) |
EP05 |
50 |
A00,A01,D01,D07 |
- |
- |
23,35 |
||
|
6 |
Phân tích kinh doanh (BA) |
EP06 |
50 |
A00,A01,D01,D07 |
- |
- |
23,35 |
||
|
7 |
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) |
EP07 |
50 |
A01,D01,D07,D10 |
- |
- |
23,15 |
||
|
8 |
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) |
EP08 |
50 |
A01,D01,D07,D10 |
- |
- |
22,75 |
||
|
9 |
Công nghệ tài chính (BFT) – 02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Á Châu, Đài Loan |
EP09 |
50 |
A00,A01,D01,D07 |
- |
- |
22,75 |
||
|
10 |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) – Được cấp chứng chỉ kế toán quốc tế |
EP04 |
50 |
A00,A01,D01,D07 |
- |
- |
24,65 |
||
|
11 |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) – Được cấp chứng chỉ kiểm toán quốc tế |
EP12 |
50 |
A00,A01,D01,D07 |
Chương trình mới, ngành Kiểm toán |
||||
|
12 |
Kinh tế học tài chính (FE) – 02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Lincoln, Anh quốc |
EP13 |
50 |
A00,A01,D01,D07 |
Chương trình mới, ngành Kinh tế |
||||
|
C |
Các chương trình học bằng tiếng Anh (môn tiếng Anh hệ số 2) |
|
|
|
|||||
|
1 |
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) – 02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Boise, Hoa Kỳ |
EP01 |
120 |
A01,D01,D07,D09 |
- |
28,00 |
31,00 |
||
|
2 |
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) |
EP11 |
50 |
A01,D01,D09,D10 |
- |
- |
33,35 |
||
|
3 |
Đầu tư tài chính (BFI) |
EP10 |
50 |
A01,D01,D07,D10 |
- |
- |
31,75 |
||
|
4 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) – Được cấp chứng chỉ Logistic quốc tế, 02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Waikato, New Zealand |
EP14 |
50 |
A01,D01,D07,D10 |
Chương trình mới, ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
||||
|
TỔNG CHỈ TIÊU |
5800 |
|
|
|
|
||||
Tổ hợp: A00 (Toán, Lý, Hóa); A01 (Toán, Lý, Anh); D01 (Toán, Văn, Anh); D07 (Toán, Hóa, Anh);
D09 (Toán, Sử, Anh); D10 (Toán, Địa, Anh), B00 (Toán, Hóa, Sinh), C03 (Toán, Văn, Sử), C04 (Toán, Văn, Địa).
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Hóa học Sở GD&ĐT Nghệ An
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Vật lý sở GD&ĐT Nghệ An
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Toán sở GD&ĐT Nghệ An
Đề thi thử TN THPT 2026 lần 1 môn Vật lý - Sở Hưng Yên
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 1 môn Toán của Sở GD Hưng Yên - Có Đáp án
Đề KSCL lớp 12 năm 2026 lần 1 môn Hóa học của Cụm các trường THPT Sở GD Bắc Ninh
Đề KSCL lớp 12 năm 2026 lần 1 môn Vật lý của Cụm các trường THPT Sở GD Bắc Ninh
Đề KSCL lớp 12 năm 2026 môn Toán học Cụm các trường THPT Sở GD Bắc Ninh