Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các ngành đào tạo như sau:
|
STT |
Mã trường |
Mã Ngành |
Tên Ngành |
Chỉ tiêu Theo KQ thi THPT 2020 |
Chỉ tiêu Theo phương thức khác |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm sàn |
||||||||
|
1 |
QHY |
7720101 |
Y khoa |
65 |
35 |
B00 |
22 |
||||||||
|
2 |
QHY |
7720201 |
Dược học |
65 |
35 |
A00 |
21 |
||||||||
|
3 |
QHY |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt** |
35 |
15 |
B00 |
22 Tiếng Anh điều kiện (điểm thi THPT năm 2020 >=4) |
||||||||
|
4 |
QHY |
7720301 |
Điều dưỡng |
35 |
15 |
B00 |
19 |
||||||||
|
5 |
QHY |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y hoc |
35 |
15 |
B00 |
|||||||||
|
6 |
QHY |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
35 |
15 |
B00 |
|||||||||
- Điểm ngưỡng xét tuyển là tổng điểm 3 môn/bài thi (với thang điểm 30) đối với thí sinh thuộc khu vực 3 (KV3), được làm tròn đế hai chữ số thập phân.
- Điểm tối thiểu cho mỗi môn thi/bài thi trong tổ hợp xét tuyển phải lớn hơn 1,0 điểm; Đối với các CTĐT CLC điểm tiếng Anh tối thiểu đạt từ 4/10 trở lên
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Hóa học Sở GD&ĐT Nghệ An
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Vật lý sở GD&ĐT Nghệ An
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Toán sở GD&ĐT Nghệ An
Đề thi thử TN THPT 2026 lần 1 môn Vật lý - Sở Hưng Yên
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 1 môn Toán của Sở GD Hưng Yên - Có Đáp án
Đề KSCL lớp 12 năm 2026 lần 1 môn Hóa học của Cụm các trường THPT Sở GD Bắc Ninh
Đề KSCL lớp 12 năm 2026 lần 1 môn Vật lý của Cụm các trường THPT Sở GD Bắc Ninh
Đề KSCL lớp 12 năm 2026 môn Toán học Cụm các trường THPT Sở GD Bắc Ninh