1. Điểm xét tuyển
|
STT |
NGÀNH ĐÀO TẠO |
MÃ NGÀNH |
ĐIỂM SÀN |
TỔ HỢP XÉT TUYỂN |
|
1 |
Y khoa |
7720101 |
21 |
A00; B00; D08; D90 |
|
2 |
Dược |
7720201 |
21 |
A00; B00; D07; D90 |
|
3 |
Điều dưỡng |
7720301 |
19 |
A00; B00; B08; D90 |
|
4 |
Hộ sinh |
7720302 |
19 |
A00; B00; B08; D90 |
|
5 |
Dinh dưỡng |
7720401 |
14 |
A00; B00; B08; D90 |
|
6 |
Giáo dục mầm non |
7140201 |
19 |
A00; C00; D01; M06 |
|
7 |
Giáo dục tiểu học |
7140202 |
19 |
A00; C00; D01; M06 |
|
8 |
Tâm lý học |
7310401 |
14 |
A00; C00; D01; D78 |
|
9 |
Quản lý văn hóa |
7229042 |
14 |
A00; C00; D01; D78 |
|
10 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
14 |
A00; A01; D01; D90 |
|
11 |
Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
14 |
A00; A01; D01; D90 |
|
12 |
Trí tuệ nhân tạo |
7480107 |
14 |
A00; A01; D01; D90 |
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
7510205 |
14 |
A00; A01; D01; D90 |
|
14 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử |
7510301 |
14 |
A00; A01; D01; D90 |
|
15 |
CNKT Điều khiển và Tự động hóa |
7510303 |
14 |
A00; A01; D01; D90 |
|
16 |
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng |
7510103 |
14 |
A00; A01; D01; D90 |
|
17 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
14 |
A00; B00; B08; D01 |
|
18 |
Nông nghiệp - Nông nghiệp công nghệ cao |
7620101 |
14 |
A00; B00; B08; D01 |
|
19 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
14 |
A00; A01; D01; D90 |
|
20 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
14 |
A01; D01; D78; D90 |
|
21 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
14 |
A01; D01; D04; D78 |
|
22 |
Ngôn ngữ Nhật Bản |
7220209 |
14 |
A01; D01; D06; D78 |
|
23 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
14 |
A01; D01; D78; DD2 |
|
24 |
Thiết kế thời trang |
7210404 |
14 |
A00; A01; V00; V01 |
|
25 |
Quan hệ quốc tế |
7310206 |
14 |
A00; C00; D01; D78 |
|
26 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
14 |
A00; A01; D01; D78 |
|
27 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
14 |
A00; A01; D01; D78 |
|
28 |
Marketing |
7340115 |
14 |
A00; A01; D01; D78 |
|
29 |
Digital marketing |
7340115DA |
14 |
A00; A01; D01; D78 |
|
30 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
14 |
A00; A01; D01; D78 |
|
31 |
Thương mại điện tử* |
7340122 |
14 |
A00; A01; D01; D78 |
|
32 |
Kế toán |
7340301 |
14 |
A00; A01; D01; D78 |
|
33 |
Tài chính - ngân hàng |
7340201 |
14 |
A00; A01; D01; D78 |
|
34 |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
14 |
A00; C00; D01; D78 |
|
35 |
Quản trị văn phòng |
7340406 |
14 |
A00; C00; D01; D78 |
|
36 |
Luật kinh tế |
7380107 |
14 |
A00; C00; D01; D78 |
|
37 |
Luật |
7380101 |
14 |
A00; C00; D01; D78 |
|
38 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
14 |
C00; D01; D78; D90 |
|
39 |
Quản trị dv du lịch và lữ hành |
7810103 |
14 |
C00; D01; D78; D90 |
|
40 |
Quản trị nhà hàng và dv ăn uống |
7810202 |
14 |
C00; D01; D78; D90 |
2. Đăng ký nguyện vọng lên cổng thông tin chung của Bộ GD&ĐT
Để được xét tuyển và công nhận trúng tuyển chính thức đợt 1 theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT năm 2024, tất cả các thí sinh có nguyện vọng (NV) xét tuyển dựa theo kết quả thi kỳ thi tốt nghiệp THPT cần thực hiện những nội dung sau:
Đăng ký và xác nhận nguyện vọng trên hệ thống Cổng thông tin tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT tại địa chỉ: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn từ ngày 18/07 đến hết 17h ngày 30/07/2024
Thanh toán lệ phí xét tuyển: Từ 31/7 đến 17h00 ngày 06/08/2024
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 3 môn Vật lý Sở GD&ĐT Nghệ An
Đề thi KSCL lớp 12 môn Vật lý Sở GD&ĐT Hải Phòng
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Toán cụm trường THPT số 1 – Hà Nội
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Vật lý Sở GD&ĐT Cà Mau
Đề khảo sát Toán 12 lần 3 năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Ninh Bình
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 1 môn Vật lý Sở GD&ĐT Tuyên Quang
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Toán sở GD&ĐT Hưng Yên
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Toán sở GD&ĐT Đồng Nai