Năm 2025, Trường Đại học Thủy lợi tuyển sinh đại học chính quy của 43 ngành đào tạo với 5.350 chỉ tiêu. Trường tuyển sinh theo 4 phương thức xét tuyển:
- Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT.
- Xét tuyển học bạ THPT kết hợp ưu tiên: tính trung bình các môn lớp 10, 11, 12 + điểm ưu tiên + điểm chứng chỉ ngoại ngữ.
- Xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025.
- Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá tư duy (tổ hợp K00).
Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS, TOEFL, HSK, JLPT…) còn thời hạn sẽ được quy đổi điểm xét tuyển hoặc cộng điểm ưu tiên.
Chỉ tiêu xét tuyển Đại học Thủy Lợi - TLU năm 2025

Tổ hợp xét tuyển Đại học Thủy Lợi - TLU năm 2025
| Mã tổ hợp | Danh sách môn |
| A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| A02 | Toán, Vật lí, Sinh học |
| B00 | Toán, Hỏa học, Sinh học |
| D45 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung Quốc |
| D55 | Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung Quốc |
| D63 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung Quốc |
| B01 | Toán, Lịch sử, Sinh học |
| C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| C01 | Toán, Ngữ văn, Vật lí |
| C02 | Toán, Ngữ văn, Hóa học |
| C03 | Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
| C04 | Toán, Ngữ văn, Địa lí |
| C05 | Ngữ văn, Vật lí, Hóa học |
| D01 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| D04 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung |
| D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| D09 | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử |
| D10 | Toán, Tiếng Anh, Địa lí |
| D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D15 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| B02 | Toán, Địa lí, Sinh học |
| B03 | Toán, Ngữ văn, Sinh học |
| X01 | Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
| X13 | Toán, Sinh học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X14 | Toán, Sinh học, Tin học |
| X06 | Toán, Vật lí, Tin học |
| X09 | Toán, Hóa học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
| X10 | Toán, Hóa học, Tin học |
| X26 | Toán, Tin học, Tiếng Anh |
| X25 | Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh |
| X37 | Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Trung |
| K00 | Toán, Đọc hiểu, Tư duy khoa học/Giải quyết vấn đề. |
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển: Thí sinh có đủ điều kiện tham gia tuyển sinh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh
Trường Đại học Thủy lợi tổ chức xét tuyển theo 4 phương thức sau:
2.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển được tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:
|
TT |
Tên môn thi HSG |
Tên ngành xét tuyển |
|
1 |
Toán, Vật lí, Tiếng |
Tất cả các ngành |
|
2 |
Hóa học |
Tất cả các ngành; trừ các ngành: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Luật, Luật kinh tế |
|
3 |
Sinh học |
Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật hóa học, Công nghệ sinh học |
|
4 |
Tin học |
Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu, An ninh mạng, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật robot và điều khiển thông minh, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật cơ điện tử |
|
5 |
Ngữ văn |
Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Luật, Luật kinh tế |
|
6 |
Lịch sử, Địa lí |
Luật, Luật kinh tế |
|
7 |
Tiếng Trung Quốc |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
2.2. Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học THPT và các điều kiện ưu tiên
Thí sinh có kết quả học tập đủ 3 năm THPT, đối với thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi 3 năm THPT, thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh IELTS từ 5.0 trở lên hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương còn hạn tính đến ngày xét, thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố, thí sinh là học sinh trường chuyên được cộng điểm ưu tiên).
Cách tính Điểm xét tuyển (ĐXT):
ĐXT= Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm cộng XT + ĐƯT
Riêng các ngành có môn nhận hệ số 2, điếm xét tuyển được quy về thang điểm 30:

Trong đó:
+ Điểm M1 = (TB năm lớp 10 môn 1 + TB năm lớp 11 môn 1 + TB năm lớp 12 môn 1)/3;
+ Điểm M2 = (TB năm lớp 10 môn 2 + TB năm lớp 11 môn 2 + TB năm lớp 12 môn 2)/3;
+ Điểm M3 = (TB năm lớp 10 môn 3 + TB năm lớp 11 môn 3 + TB năm lớp 12 môn 3)/3;
+ ĐƯT: Là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế cùa Bộ Giáo dục và Đào tạo;
+ Điểm cộng XT: Là tổng điểm cộng cho các thí sinh ĐKXT thuộc các đối tượng sau:
a) Thí sinh là học sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương các môn trong tổ hợp xét tuyển của ngành ĐKXT; Thí sính là học sinh các trường chuyên; Thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sẳc, học sinh giỏi năm lớp 10, lớp 11 và năm lớp 12 được cộng điểm vào điểm xét tuyển như sau:
|
TT |
Đối tượng |
Điểm cộng XT |
|
1 |
Giải Nhất cấp tỉnh |
1.00 |
|
2 |
Giải Nhì cấp tỉnh |
0.75 |
|
3 |
Giải Ba cấp tỉnh |
0.50 |
|
4 |
Giải Khuyến khích cấp tỉnh |
0.25 |
|
5 |
Được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 |
0.25 |
|
6 |
Là học sinh lớp chuyên các môn chuyên trong tổ hợp xét tuyển |
0.50 |
|
7 |
Là học sinh trường chuyên không thuộc lớp chuyên |
0.25 |
Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.
b) Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi NCKH/KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương được cộng điểm vào điểm xét tuyển đối với các ngành thuộc lĩnh vực tương ứng với nội dung giải của kỳ thi như sau:
|
TT |
Đối tượng |
Điểm cộng XT |
|
1 |
Giải nhất cấp tỉnh |
0.75 |
|
2 |
Giải nhì cấp tỉnh |
0.50 |
|
3 |
Giải ba cấp tỉnh |
0.25 |
Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.
c) Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và tương đương còn thời hạn đến ngày xét tuyển được cộng điểm vào điểm xét tuyển như sau:
|
Ngôn ngữ |
Loại chứng chỉ |
Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam |
||
|
Bậc 3 |
Bậc 4 |
Bậc 5 trở lên |
||
|
Tiếng Anh |
IELTS |
5.0-5.5 |
6.0-6.5 |
7.0 trở lên |
|
TOEFL Paper |
477 - 510 |
513 - 547 |
550 trở lên |
|
|
TOEFL CBT |
153 - 180 |
183 - 210 |
213 trở lên |
|
|
TOEFL IBT |
53 - 64 |
65 - 78 |
79 trở lên |
|
|
TOEIC |
601 - 700 | 701 - 900 | 901 trở lên | |
| Tiếng Trung Quốc |
HSK |
Bậc 3 | Bậc 4 | Bậc 5 trở lên |
| Tiếng Hàn Quốc |
TOPIK II |
120-149 | 150-189 | 190 trở lên |
| Tiếng Nhật Bản |
JLPT |
N4 | N3 | N2 trở lên |
| Tiếng Đức | TestDaF | TestDaF bậc 3 | TestDaF bậc 4 |
TestDaF bậc 5 trở lên |
| Goethe-Institut |
Goethe-Zertifikat B1 |
Goethe-Zertifikat B2
|
Goethe-Zertifikat C1 trở lên |
|
| Tiếng Pháp | CTF | 300-399 | 400 - 499 |
500 trở lên |
| Điểm cộng xét tuyển | 0.5 | 0.75 |
1.0 |
|
Ghi chú: Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất.
2.3. Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025
Thí sinh ĐKXT theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT, thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được quy đổi điểm thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu có nguyện vọng).
|
Ngôn ngữ |
Loại chứng |
Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam |
||
|
Bậc 3 |
Bậc 4 |
Bậc 5 trở lên |
||
|
Tiếng Anh |
IELTS |
5.0-5.5 |
6.0-6.5 |
7.0 trở lên |
|
TOEFL Paper |
477-510 |
513-547 |
550 trở lên |
|
|
TOEFL CBT |
153-180 |
183-210 |
213 trở lên |
|
|
TOEFLIBT |
53-64 |
65-78 |
79 trở lên |
|
|
TOEIC |
601 -700 |
701 -900 |
901 trở lên |
|
|
Tiếng Trung |
HSK |
Bậc 3 |
Bậc 4 |
Bậc 5 trở lên |
|
Điểm môn ngoại ngữ quy đổi |
8.0 |
9.0 |
10 |
|
>>> Xem thêm Công cụ Tính điểm đỗ - trượt tốt nghiệp THPT nhanh - gọn và chính xác
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Đề thi KSCL lớp 12 môn Vật lý Sở GD&ĐT Hải Phòng
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Toán cụm trường THPT số 1 – Hà Nội
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Vật lý Sở GD&ĐT Cà Mau
Đề khảo sát Toán 12 lần 3 năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Ninh Bình
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 1 môn Vật lý Sở GD&ĐT Tuyên Quang
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Toán sở GD&ĐT Hưng Yên
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Toán sở GD&ĐT Đồng Nai
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán sở GD&ĐT Đồng Tháp