Trường ĐH Thủy Lợi công bố phương án tuyển sinh 2025

Thứ sáu - 18/04/2025 15:13
Ngày 18/4, trường Đại học Thủy Lợi công bố thông tin tuyển sinh năm 2025.
--
--

Năm 2025, Trường Đại học Thủy lợi tuyển sinh đại học chính quy của 43 ngành đào tạo với 5.350 chỉ tiêu. Trường tuyển sinh theo 4 phương thức xét tuyển:

- Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT.

- Xét tuyển học bạ THPT kết hợp ưu tiên: tính trung bình các môn lớp 10, 11, 12 + điểm ưu tiên + điểm chứng chỉ ngoại ngữ.

- Xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025.

- Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá tư duy (tổ hợp K00).

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS, TOEFL, HSK, JLPT…) còn thời hạn sẽ được quy đổi điểm xét tuyển hoặc cộng điểm ưu tiên.

Chỉ tiêu xét tuyển Đại học Thủy Lợi - TLU năm 2025

Dai hoc Thuy Loi cong bo thong tin tuyen sinh 2025

Tổ hợp xét tuyển Đại học Thủy Lợi - TLU năm 2025

Mã tổ hợp Danh sách môn
A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02 Toán, Vật lí, Sinh học
B00 Toán, Hỏa học, Sinh học
D45 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung Quốc
D55 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung Quốc
D63 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung Quốc
B01 Toán, Lịch sử, Sinh học
C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C01 Toán, Ngữ văn, Vật lí
C02 Toán, Ngữ văn, Hóa học
C03 Toán, Ngữ văn, Lịch sử
C04 Toán, Ngữ văn, Địa lí
C05 Ngữ văn, Vật lí, Hóa học
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D04 Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D09 Toán, Tiếng Anh, Lịch sử
D10 Toán, Tiếng Anh, Địa lí
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
B02 Toán, Địa lí, Sinh học
B03 Toán, Ngữ văn, Sinh học
X01 Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X02 Toán, Ngữ văn, Tin học
X13 Toán, Sinh học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X14 Toán, Sinh học, Tin học
X06 Toán, Vật lí, Tin học
X09 Toán, Hóa học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X10 Toán, Hóa học, Tin học
X26 Toán, Tin học, Tiếng Anh
X25 Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
X37 Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Trung
K00 Toán, Đọc hiểu, Tư duy khoa học/Giải quyết vấn đề.

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển: Thí sinh có đủ điều kiện tham gia tuyển sinh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Thủy lợi tổ chức xét tuyển theo 4 phương thức sau:

2.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển được tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:

TT

Tên môn thi HSG

Tên ngành xét tuyển

1

Toán, Vật lí, Tiếng
Anh

Tất cả các ngành

2

Hóa học

Tất cả các ngành; trừ các ngành: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Luật, Luật kinh tế

3

Sinh học

Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật hóa học, Công nghệ sinh học

4

Tin học

Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu, An ninh mạng, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật robot và điều khiển thông minh, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật cơ điện tử

5

Ngữ văn

Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Luật, Luật kinh tế

6

Lịch sử, Địa lí

Luật, Luật kinh tế

7

Tiếng Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc

2.2. Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học THPT và các điều kiện ưu tiên

Thí sinh có kết quả học tập đủ 3 năm THPT, đối với thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi 3 năm THPT, thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh IELTS từ 5.0 trở lên hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương còn hạn tính đến ngày xét, thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố, thí sinh là học sinh trường chuyên được cộng điểm ưu tiên).

Cách tính Điểm xét tuyển (ĐXT):

ĐXT= Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm cộng XT + ĐƯT

Riêng các ngành có môn nhận hệ số 2, điếm xét tuyển được quy về thang điểm 30:

Dai hoc Thuy Loi cong bo thong tin tuyen sinh 2025

Trong đó:

+ Điểm M1 = (TB năm lớp 10 môn 1 + TB năm lớp 11 môn 1 + TB năm lớp 12 môn 1)/3;

+ Điểm M2 = (TB năm lớp 10 môn 2 + TB năm lớp 11 môn 2 + TB năm lớp 12 môn 2)/3;

+ Điểm M3 = (TB năm lớp 10 môn 3 + TB năm lớp 11 môn 3 + TB năm lớp 12 môn 3)/3;

ĐƯT: Là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế cùa Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+ Điểm cộng XT: Là tổng điểm cộng cho các thí sinh ĐKXT thuộc các đối tượng sau:

a) Thí sinh là học sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương các môn trong tổ hợp xét tuyển của ngành ĐKXT; Thí sính là học sinh các trường chuyên; Thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sẳc, học sinh giỏi năm lớp 10, lớp 11 và năm lớp 12 được cộng điểm vào điểm xét tuyển như sau:

TT

Đối tượng

Điểm cộng XT

1

Giải Nhất cấp tỉnh

1.00

2

Giải Nhì cấp tỉnh

0.75

3

Giải Ba cấp tỉnh

0.50

4

Giải Khuyến khích cấp tỉnh

0.25

5

Được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi năm lớp 10, lớp 11, lớp 12

0.25

6

Là học sinh lớp chuyên các môn chuyên trong tổ hợp xét tuyển

0.50

7

Là học sinh trường chuyên không thuộc lớp chuyên

0.25

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.

b) Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi NCKH/KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương được cộng điểm vào điểm xét tuyển đối với các ngành thuộc lĩnh vực tương ứng với nội dung giải của kỳ thi như sau:

TT

Đối tượng

Điểm cộng XT

1

Giải nhất cấp tỉnh

0.75

2

Giải nhì cấp tỉnh

0.50

3

Giải ba cấp tỉnh

0.25

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.

c) Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và tương đương còn thời hạn đến ngày xét tuyển được cộng điểm vào điểm xét tuyển như sau:

Ngôn ngữ

Loại chứng chỉ

Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5 trở lên

Tiếng Anh

IELTS

5.0-5.5

6.0-6.5

7.0 trở lên

TOEFL Paper

477 - 510

513 - 547

550 trở lên

TOEFL CBT

153 - 180

183 - 210

213 trở lên

TOEFL IBT

53 - 64

65 - 78

79 trở lên

TOEIC

601 - 700 701 - 900 901 trở lên
Tiếng Trung Quốc

HSK

Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 trở lên
Tiếng Hàn Quốc

TOPIK II

120-149 150-189 190 trở lên
Tiếng Nhật Bản

JLPT

N4 N3 N2 trở lên
Tiếng Đức TestDaF TestDaF bậc 3 TestDaF bậc 4

TestDaF bậc 5 trở lên

Goethe-Institut

Goethe-Zertifikat B1

Goethe-Zertifikat B2

 

Goethe-Zertifikat C1 trở lên

Tiếng Pháp CTF 300-399 400 - 499

500 trở lên

Điểm cộng xét tuyển 0.5 0.75

1.0

Ghi chú: Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất.

2.3. Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Thí sinh ĐKXT theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT, thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được quy đổi điểm thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu có nguyện vọng).

Ngôn ngữ

Loại chứng
chi

Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5 trở lên

Tiếng Anh

IELTS

5.0-5.5

6.0-6.5

7.0 trở lên

TOEFL Paper

477-510

513-547

550 trở lên

TOEFL CBT

153-180

183-210

213 trở lên

TOEFLIBT

53-64

65-78

79 trở lên

TOEIC

601 -700

701 -900

901 trở lên

Tiếng Trung
Quốc

HSK

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5 trở lên

Điểm môn ngoại ngữ quy đổi

8.0

9.0

10

>>> Xem thêm Công cụ Tính điểm đỗ - trượt tốt nghiệp THPT nhanh - gọn và chính xác 

 

 Từ khóa: ĐH Thủy lợi

Tuyển sinh Cao đẳng Công nghệ TP. Hồ Chí Minh

Liên kết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây