NĂM HỌC 2025-2026 (Xét tuyển đợt 1)
|
TT |
Tên Trường |
Số lượng tuyển theo điểm thi (Không bao gồm tuyển thẳng) |
Dự kiến điểm chuẩn trước khi phúc khảo |
Ghi chú |
|
|
1 |
THPT chuyên LQĐ |
Chuyên Toán |
35 |
34,00 |
|
|
Chuyên Lý |
35 |
30,25 |
|
||
|
Chuyên Hóa |
35 |
30,75 |
|
||
|
Chuyên Sinh |
35 |
28,00 |
|
||
|
Chuyên Văn |
35 |
38,00 |
|
||
|
Chuyên Sử |
35 |
28,00 |
|
||
|
Chuyên T.Anh |
35 |
39,25 |
|
||
|
2 |
THPT Thành phố Lai Châu |
287 |
19,00 |
|
|
|
3 |
THPT Quyết Thắng |
300 |
6,00 |
|
|
|
4 |
THPT Bình Lư |
327 |
15,25 |
|
|
|
5 |
THPT Than Uyên |
298 |
14,50 |
|
|
|
6 |
THPT Mường Kim |
198 |
8,00 |
|
|
|
7 |
THPT Mường Than |
198 |
9,00 |
|
|
|
8 |
THPT Tân Uyên |
493 |
8,25 |
|
|
|
9 |
THPT Phong Thổ |
477 |
14,25 |
|
|
|
10 |
THPT Dào San |
200 |
4,75 |
|
|
|
11 |
THPT Nậm Tăm |
235 |
11,00 |
|
|
|
12 |
THPT Sìn Hồ |
275 |
16,75 |
|
|
|
13 |
THPT Nậm Nhùn |
224 |
9,25 |
|
|
|
14 |
THPT Mường Tè |
239 |
10,75 |
|
|
|
15 |
PTDTNT THPT tỉnh Lai Châu |
133 |
23,75 |
|
|
|
16 |
PTDTNT THPT Ka Lăng |
126 |
13,75 |
|
|
|
17 |
PTDTNT THPT huyện Mường Tè |
70 |
15,50 |
|
|
|
18 |
PTDTNT THPT huyện Nậm Nhùn |
71 |
16,25 |
|
|
|
19 |
PTDTNT THPT huyện Tam Đường |
70 |
21,00 |
|
|
|
20 |
PTDTNT THPT huyện Tân Uyên |
104 |
16,75 |
|
|
|
21 |
PTDTNT THPT huyện Than Uyên |
107 |
19,75 |
|
|
|
22 |
PTDTNT THPT huyện Phong Thổ |
103 |
20,25 |
|
|
|
23 |
PTDTNT THPT huyện Sìn Hồ |
78 |
21,00 |
|
|
|
|
TỔNG |
4858 |
|
|
|
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Hóa học Sở GD&ĐT Nghệ An
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Vật lý sở GD&ĐT Nghệ An
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Toán sở GD&ĐT Nghệ An
Đề thi thử TN THPT 2026 lần 1 môn Vật lý - Sở Hưng Yên
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 1 môn Toán của Sở GD Hưng Yên - Có Đáp án
Đề KSCL lớp 12 năm 2026 lần 1 môn Hóa học của Cụm các trường THPT Sở GD Bắc Ninh
Đề KSCL lớp 12 năm 2026 lần 1 môn Vật lý của Cụm các trường THPT Sở GD Bắc Ninh
Đề KSCL lớp 12 năm 2026 môn Toán học Cụm các trường THPT Sở GD Bắc Ninh