*** Xem file pdf đầy đủ ở phần đính kèm của bài viết này.
Thông tin đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo trình độ đại học của ĐHQGHN:
|
TT |
Mã trường |
Mã ngành/ nhóm ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển 1 |
Tổ hợp môn xét tuyển 2 |
Tổ hợp môn xét tuyển 3 |
Tổ hợp môn xét tuyển 4 |
||||
|
Mã tổ hợp môn |
Môn chính |
Mã tổ hợp môn |
Môn chính |
Mã tổ hợp môn |
Môn chính |
Mã tổ hợp môn |
Môn chính |
||||
|
1. Trường Đại học Công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1.1 |
QHI |
CN1 |
Công nghệ thông tin |
A00 |
|
A01 |
|
A02 |
|
D07-08 |
|
|
1.2 |
QHI |
Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản |
A00 |
|
A01 |
|
A02 |
|
D07-08 |
|
|
|
1.3 |
QHI |
Hệ thống thông tin |
A00 |
|
A01 |
|
A02 |
|
D07-08 |
|
|
|
1.4 |
QHI |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
A00 |
|
A01 |
|
A02 |
|
D07-08 |
|
|
|
1.5 |
QHI |
CN2 |
Kỹ thuật robot* |
A00 |
|
A01 |
|
A02 |
|
D07-08 |
|
|
1.6 |
QHI |
Kỹ thuật máy tính |
A00 |
|
A01 |
|
A02 |
|
D07-08 |
|
|
|
1.7 |
QHI |
CN3 |
Kỹ thuật năng lượng* |
A00 |
|
A01 |
|
A02 |
|
D07-08 |
|
|
1.8 |
QHI |
Vật lí kỹ thuật |
A00 |
|
A01 |
|
A02 |
|
D07-08 |
|
|
|
1.9 |
QHI |
CN4 |
Cơ kỹ thuật |
A00 |
|
A01 |
|
A02 |
|
D07-08 |
|
|
1.10 |
QHI |
CN5 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
A00 |
|
A01 |
|
A02 |
|
D07-08 |
|
|
1.11 |
QHI |
CN6 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00 |
|
A01 |
|
A02 |
|
D07-08 |
|
|
1.12 |
QHI |
CN7 |
Công nghệ Hàng không vũ trụ* |
A00 |
|
A01 |
|
D07 |
|
|
|
|
1.13 |
QHI |
CN8 |
Khoa học Máy tính** CTĐT CLC TT23 |
A00 |
Toán , Lý |
A01 |
Toán , Anh |
A02 |
Toán, Lý |
D07-08 |
Toán, Anh |
|
1.14 |
QHI |
CN9 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông** CTĐT CLC TT23 |
A00 |
Toán, Lý |
A01 |
Toán, Anh |
A02 |
Toán, Lý |
D07-08 |
Toán, Anh |
|
2. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
2.15 |
QHT |
7460101 |
Toán học |
A00 |
|
A01 |
|
D07 |
|
D08 |
|
|
2.16 |
QHT |
7460117 |
Toán tin |
A00 |
|
A01 |
|
D07 |
|
D08 |
|
|
2.17 |
QHT |
7480105 |
Máy tính và khoa học thông tin |
A00 |
A01 |
D07 |
D08 |
||||
|
2.18 |
QHT |
7480105 CLC |
Máy tính và khoa học thông tin** CTĐT CLC TT23 |
A00 |
A01 |
D07 |
D08 |
||||
|
2.19 |
QHT |
7440102 |
Vật lí học |
A00 |
|
A01 |
|
B00 |
|
C01 |
|
|
2.20 |
QHT |
7440122 |
Khoa học vật liệu |
A00 |
|
A01 |
|
B00 |
|
C01 |
|
|
2.21 |
QHT |
7510407 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
A00 |
A01 |
B00 |
C01 |
||||
|
2.22 |
QHT |
7440112 |
Hoá học |
A00 |
|
B00 |
|
D07 |
|
|
|
|
2.23 |
QHT |
7440112 TT |
Hoá học** CTĐT tiên tiến |
A00 |
B00 |
D07 |
|
||||
|
2.24 |
QHT |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
A00 |
B00 |
D07 |
|
||||
|
2.25 |
QHT |
7510401 CLC |
Công nghệ kỹ thuật hoá học** CTĐT CLC TT23 |
A00 |
B00 |
D07 |
|
||||
|
2.26 |
QHT |
7720203 CLC |
Hoá dược** CTĐT CLC TT23 |
A00 |
B00 |
D07 |
|
||||
|
2.27 |
QHT |
7440217 |
Địa lí tự nhiên |
A00 |
A01 |
|
B00 |
D10 |
|||
|
2.28 |
QHT |
7440231 |
Khoa học thông tin địa không gian |
A00 |
A01 |
B00 |
D10 |
||||
|
2.29 |
QHT |
7850103 |
Quản lý đất đai |
A00 |
|
A01 |
B00 |
|
D10 |
|
|
|
2.30 |
QHT |
7420101 |
Sinh học |
A00 |
|
B00 |
|
A02 |
|
D08 |
|
|
2.31 |
QHT |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A00 |
|
B00 |
|
A02 |
|
D08 |
|
|
2.32 |
QHT |
7420201 CLC |
Công nghệ sinh học** CTĐT CLC TT23 |
A00 |
B00 |
A02 |
D08 |
||||
|
2.33 |
QHT |
7440301 |
Khoa học môi trường |
A00 |
|
A01 |
|
B00 |
|
D07 |
|
|
2.34 |
QHT |
7440301 TT |
Khoa học môi trường** CTĐT tiên tiến |
A00 |
|
A01 |
|
B00 |
|
D07 |
|
|
2.35 |
QHT |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
A00 |
|
A01 |
|
B00 |
|
D07 |
|
|
2.36 |
QHT |
QHTN01 |
Khí tượng và khí hậu học |
A00 |
|
A01 |
|
B00 |
|
D07 |
|
|
2.37 |
QHT |
Hải dương học |
A00 |
|
A01 |
|
B00 |
|
D07 |
|
|
|
2.38 |
QHT |
QHTN02 |
Địa chất học |
A00 |
|
A01 |
|
D07 |
|
A16 |
|
|
2.39 |
QHT |
Kỹ thuật địa chất |
A00 |
|
A01 |
|
D07 |
|
A16 |
|
|
|
2.40 |
QHT |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00 |
|
A01 |
|
D07 |
|
A16 |
|
|
|
3. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn |
|
|
|
|
|
||||||
|
3.41 |
QHX |
7320101 |
Báo chí |
A00 |
|
C00 |
|
D01-06 |
|
D78-83 |
|
|
3.42 |
QHX |
7310201 |
Chính trị học |
A00 |
|
C00 |
|
D01-06 |
|
D78-83 |
|
|
3.43 |
QHX |
7760101 |
Công tác xã hội |
A00 |
|
C00 |
|
D01-06 |
|
D78-83 |
|
|
3.44 |
QHX |
7310620 |
Đông Nam Á học |
A00 |
|
C00 |
|
D01-06 |
|
D78-83 |
|
|
3.45 |
QHX |
7310608 |
Đông phương học |
- |
|
C00 |
|
D01-06 |
|
D78-83 |
|
|
3.46 |
QHX |
7220104 |
Hán Nôm |
- |
|
C00 |
|
D01-06 |
|
D78-83 |
|
|
3.47 |
QHX |
7340401 |
Khoa học quản lí |
A00 |
|
C00 |
|
D01-06 |
|
D78-83 |
|
|
3.48 |
QHX |
7229010 |
Lịch sử |
- |
|
C00 |
|
D01-06 |
|
D78-83 |
|
|
3.49 |
QHX |
7320303 |
Lưu trữ học |
A00 |
|
C00 |
|
D01-06 |
|
D78-83 |
|
|
3.50 |
QHX |
7229020 |
Ngôn ngữ học |
- |
|
C00 |
|
D01-06 |
|
D78-83 |
|
|
3.51 |
QHX |
7310302 |
Nhân học |
A00 |
|
C00 |
|
D01-06 |
|
D78-83 |
|
|
3.52 |
QHX |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
- |
|
C00 |
|
D01-06 |
|
D78-83 |
|
|
3.53 |
QHX |
7320205 |
Quản lý thông tin |
A00 |
|
C00 |
|
D01-06 |
|
D78-83 |
|
|
3.54 |
QHX |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
- |
|
C00 |
|
D01-06 |
|
D78-83 |
|
|
3.55 |
QHX |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
- |
|
C00 |
|
D01-06 |
|
D78-83 |
|
|
3.56 |
QHX |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
A00 |
|
C00 |
|
D01-06 |
|
D78-83 |
|
|
3.57 |
QHX |
7310601 |
Quốc tế học |
A00 |
|
C00 |
|
D01-06 |
|
D78-83 |
|
|
3.58 |
QHX |
7310401 |
Tâm lí học |
A00 |
|
C00 |
|
D01-06 |
|
D78-83 |
|
|
3.59 |
QHX |
7320201 |
Thông tin - thư viện |
A00 |
|
C00 |
|
D01-06 |
|
D78-83 |
|
|
3.60 |
QHX |
7229009 |
Tôn giáo học |
A00 |
|
C00 |
|
D01-06 |
|
D78-83 |
|
|
3.61 |
QHX |
7229001 |
Triết học |
A00 |
|
C00 |
|
D01-06 |
|
D78-83 |
|
|
3.62 |
QHX |
7229030 |
Văn học |
- |
|
C00 |
|
D01-06 |
|
D78-83 |
|
|
3.63 |
QHX |
7310630 |
Việt Nam học |
- |
|
C00 |
|
D01-06 |
|
D78-83 |
|
|
3.64 |
QHX |
7310301 |
Xã hội học |
A00 |
|
C00 |
|
D01-06 |
|
D78-83 |
|
|
4. Trường Đại học Ngoại ngữ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
4.65 |
QHF |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
Tiếng Anh |
D78 |
Tiếng Anh |
D90 |
Tiếng Anh |
|
|
|
4.66 |
QHF |
7140231 |
Sư phạm tiếng Anh |
D01 |
Tiếng Anh |
D78 |
Tiếng Anh |
D90 |
Tiếng Anh |
|
|
|
4.67 |
QHF |
7220202 |
Ngôn ngữ Nga |
D01 |
Tiếng Anh |
D02 |
Tiếng Nga |
D78 |
Tiếng Anh |
D90 |
Tiếng Anh |
|
4.68 |
QHF |
7140232 |
Sư phạm tiếng Nga |
D01 |
Tiếng Anh |
D02 |
Tiếng Nga |
D78 |
Tiếng Anh |
D90 |
Tiếng Anh |
|
4.69 |
QHF |
7220203 |
Ngôn ngữ Pháp |
D01 |
Tiếng Anh |
D03 |
Tiếng Pháp |
D78 |
Tiếng Anh |
D90 |
Tiếng Anh |
|
4.70 |
QHF |
7140233 |
Sư phạm tiếng Pháp |
D01 |
Tiếng Anh |
D03 |
Tiếng Pháp |
D78 |
Tiếng Anh |
D90 |
Tiếng Anh |
|
4.71 |
QHF |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01 |
Tiếng Anh |
D04 |
Tiếng Trung |
D78 |
Tiếng Anh |
D90 |
Tiếng Anh |
|
4.72 |
QHF |
7140234 |
Sư phạm tiếng Trung Quốc |
D01 |
Tiếng Anh |
D04 |
Tiếng Trung |
D78 |
Tiếng Anh |
D90 |
Tiếng Anh |
|
4.73 |
QHF |
7220205 |
Ngôn ngữ Đức |
D01 |
Tiếng Anh |
D05 |
Tiếng Đức |
D78 |
Tiếng Anh |
D90 |
Tiếng Anh |
|
4.74 |
QHF |
7140235 |
Sư phạm tiếng Đức |
D01 |
Tiếng Anh |
D05 |
Tiếng Đức |
D78 |
Tiếng Anh |
D90 |
Tiếng Anh |
|
4.75 |
QHF |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
D01 |
Tiếng Anh |
D06 |
Tiếng Nhật |
D78 |
Tiếng Anh |
D90 |
Tiếng Anh |
|
4.76 |
QHF |
7140236 |
Sư phạm tiếng Nhật |
D01 |
Tiếng Anh |
D06 |
Tiếng Nhật |
D78 |
Tiếng Anh |
D90 |
Tiếng Anh |
|
4.77 |
QHF |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D01 |
Tiếng Anh |
D78 |
Tiếng Anh |
D90 |
Tiếng Anh |
|
|
|
4.78 |
QHF |
7140237 |
Sư phạm tiếng Hàn Quốc |
D01 |
Tiếng Anh |
D78 |
Tiếng Anh |
D90 |
Tiếng Anh |
|
|
|
4.79 |
QHF |
7220211 |
Ngôn ngữ Ả Rập |
D01 |
Tiếng Anh |
D78 |
Tiếng Anh |
D90 |
Tiếng Anh |
|
|
|
4.80 |
QHF |
7220204 CLC |
Ngôn ngữ Trung Quốc** CTĐT CLC TT23 |
D01 |
Tiếng Anh |
D04 |
Tiếng Trung |
D78 |
Tiếng Anh |
D90 |
Tiếng Anh |
|
4.81 |
QHF |
7220209 CLC |
Ngôn ngữ Nhật** CTĐT CLC TT23 |
D01 |
Tiếng Anh |
D06 |
Tiếng Nhật |
D78 |
Tiếng Anh |
D90 |
Tiếng Anh |
|
4.82 |
QHF |
7220210 CLC |
Ngôn ngữ Hàn Quốc CTĐT CLC TT23 |
D01 |
Tiếng Anh |
D78 |
Tiếng Anh |
D90 |
Tiếng Anh |
|
|
|
5. Trường Đại học Kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
5.83 |
QHE |
7310101 |
Kinh tế |
A01 |
|
D01 |
|
A00 |
|
C04 |
|
|
5.84 |
QHE |
7310105 |
Kinh tế phát triển |
A01 |
|
D01 |
|
A00 |
|
C04 |
|
|
5.85 |
QHE |
7310106 |
Kinh tế quốc tế** CTĐT CLC TT23 |
A01 |
tiếng Anh |
D01 |
tiếng Anh |
D09 |
tiếng Anh |
D10 |
tiếng Anh |
|
5.86 |
QHE |
7340101 |
Quản trị kinh doanh** CTĐT CLC TT23 |
A01 |
tiếng Anh |
D01 |
tiếng Anh |
D09 |
tiếng Anh |
D10 |
tiếng Anh |
|
5.87 |
QHE |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng** CTĐT CLC TT23 |
A01 |
tiếng Anh |
D01 |
tiếng Anh |
D09 |
tiếng Anh |
D10 |
tiếng Anh |
|
5.88 |
QHE |
7340301 |
Kế toán** CTĐT CLC TT23 |
A01 |
tiếng Anh |
D01 |
tiếng Anh |
D09 |
tiếng Anh |
D10 |
tiếng Anh |
|
6. Trường Đại học Giáo dục |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
6.89 |
QHS |
7140209 |
Sư phạm Toán |
A00 |
|
A16 |
|
B00 |
|
D90 |
|
|
6.90 |
QHS |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
A00 |
|
A16 |
|
B00 |
|
D90 |
|
|
6.91 |
QHS |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
A00 |
|
A16 |
|
B00 |
|
D90 |
|
|
6.92 |
QHS |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
A00 |
|
A16 |
|
B00 |
|
D90 |
|
|
6.93 |
QHS |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00 |
|
D01 |
|
D78 |
|
|
|
|
6.94 |
QHS |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
C00 |
D01 |
|
D78 |
|
|
|
|
|
6.95 |
QHS |
Thí điểm |
Quản trị trường học* |
A00 |
|
C00 |
|
C15 |
|
D01 |
|
|
7. Khoa Luật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
7.96 |
QHL |
7380101 |
Luật học |
C00 |
|
A00 |
|
D01, D03 |
|
D78, D82 |
|
|
7.97 |
QHL |
7380101 CLC |
Luật học** CLC CLC TT23 |
A01 |
|
D01 |
|
D07 |
|
D78 |
|
|
7.98 |
QHL |
7380109 |
Luật Kinh doanh |
A00 |
|
A01 |
|
D01, D03 |
|
D78, D82 |
|
|
8. Khoa Y Dược |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
8.99 |
QHY |
7720101 |
Y khoa |
B00 |
|
|
|
|
|
||
|
8.100 |
QHY |
7720401 |
Dược học |
A00 |
|
|
|
|
|
||
|
8.101 |
QHY |
7720501 CLC |
Răng hàm mặt** |
B00; tiếng Anh điều kiện |
|
|
|
|
|||
|
9. Khoa Quốc tế, ĐHQGHN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
9.102 |
QHQ |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế** (đào tạo bằng tiếng Anh) |
A00 |
|
A01 |
|
D01-06 |
|
D96-DD1 |
|
|
9.103 |
QHQ |
7340303 (Thí điểm) |
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán** (đào tạo bằng tiếng Anh) |
A00 |
|
A01 |
|
D01-06 |
|
D96-DD1 |
|
|
9.104 |
QHQ |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý** (đào tạo bằng tiếng Anh) |
A00 |
|
A01 |
|
D01-06 |
|
D96-DD1 |
|
|
9.105 |
QHQ |
7480109 (Thí điểm) |
Tin học và kĩ thuật máy tính **(CT LKĐTQT do ĐHQGHN cấp bằng) |
A00 |
|
A01 |
|
D01-06 |
|
D90-D95 |
|
(-) * Chương trình đào tạo thí điểm
(-) ** Chương trình đào tạo học phí tương ứng với chất lượng đào tạo, đáp ứng Thông tư 23/2014 của Bộ GDĐT hoặc chương trình đào tạo đặc thù. Thí sinh tham khảo mức học phí và điều kiện phụ về tiếng Anh của từng chương trình đạo tạo quy định chi tiết đề án thành phần của Trường đại học thành viên, khoa trực thuộc ĐHQGHN.
(-) Các chương trình đào tạo có cùng mã Nhóm ngành (CN1-CN9: Trường Đại học Công nghệ, QHTN01-QHTN02: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên): Thí sinh trúng tuyển vào nhóm ngành được phân vào từng ngành đào tạo sau khi nhập học.
(-) Tiêu chí phụ xét tuyển của từng chương trình đào tạo (nếu có) được quy định tại các đề án thành phần của Trường đại học thành viên, khoa trực thuộc ĐHQGHN.
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 3 môn Vật lý Sở GD&ĐT Nghệ An
Đề thi KSCL lớp 12 môn Vật lý Sở GD&ĐT Hải Phòng
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Toán cụm trường THPT số 1 – Hà Nội
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Vật lý Sở GD&ĐT Cà Mau
Đề khảo sát Toán 12 lần 3 năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Ninh Bình
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 1 môn Vật lý Sở GD&ĐT Tuyên Quang
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Toán sở GD&ĐT Hưng Yên
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Toán sở GD&ĐT Đồng Nai