Trường tuyển sinh theo hình thức xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020.
Thí sinh nộp phiếu đăng ký xét tuyển tại trường THPT nơi thí sinh đang học từ ngày 15/6/2020. Thí sinh tự do nộp phiếu đăng ký dự thi và xét tuyển tại các Sở GD-ĐT nơi cư trú.
|
TT |
Khối ngành |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp XT |
|
1 |
II |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
40 |
A00, A01, D01, D14 |
|
2 |
III |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
390 |
A00, A01, D01 |
|
3 |
III |
7340115 |
Marketing |
120 |
A00, A01, D01 |
|
4 |
III |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
120 |
A00, A01, D01 |
|
5 |
III |
7340301 |
Kế toán |
770 |
A00, A01, D01 |
|
6 |
III |
7340302 |
Kiểm toán |
130 |
A00, A01, D01 |
|
7 |
III |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
120 |
A00, A01, D01 |
|
8 |
III |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
120 |
A00, A01, D01 |
|
9 |
V |
7480101 |
Khoa học máy tính |
130 |
A00, A01 |
|
10 |
V |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
70 |
A00, A01 |
|
11 |
V |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
250 |
A00, A01 |
|
12 |
V |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
120 |
A00, A01 |
|
13 |
V |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
130 |
A00, A01 |
|
14 |
V |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
390 |
A00, A01 |
|
15 |
V |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
480 |
A00, A01 |
|
16 |
V |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
280 |
A00, A01 |
|
17 |
V |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
460 |
A00, A01 |
|
18 |
V |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
140 |
A00, A01 |
|
19 |
V |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
520 |
A00, A01 |
|
20 |
V |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
500 |
A00, A01 |
|
21 |
V |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH |
280 |
A00, A01 |
|
22 |
V |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
140 |
A00, B00, D07 |
|
23 |
V |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
50 |
A00, B00, D07 |
|
24 |
V |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
70 |
A00, B00, D07 |
|
25 |
V |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
170 |
A00, A01, D01 |
|
26 |
V |
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
40 |
A00, A01, D01 |
|
27 |
V |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
40 |
A00, A01 |
|
28 |
V |
7519003 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
50 |
A00, A01 |
| 29 | V | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 60 | A00, A01, D01 |
|
30 |
VII |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
180 |
D01 |
|
31 |
VII |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
100 |
D01, D04 |
|
32 |
VII |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
70 |
D01 |
|
33 |
VII |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
70 |
D01, D06 |
|
34 |
VII |
7220101 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam |
20 |
Người nước ngoài tốt nghiệp THPT |
|
35 |
VII |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
60 |
A00, A01, D01 |
|
36 |
VII |
7810101 |
Du lịch |
140 |
C00, D01, D14 |
|
37 |
VII |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
180 |
A00, A01, D01 |
|
38 |
VII |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
120 |
A00, A01, D01 |
|
BẢNG TỔ HỢP CÁC MÔN XÉT TUYỂN |
|||||
|
A00 |
Toán , Vật lý, Hóa học |
C00 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
D06 |
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Nhật |
|
A01 |
Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
D01 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
D07 |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
|
B00 |
Toán, Hóa học, Sinh học |
D04 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc |
D14 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
Năm 2020, Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội tiếp tục tuyển thẳng với số lượng không hạn chế đối với thí sinh đạt điều kiện sau:
- Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp trung học;
- Học sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế;
- Học sinh trong đội tuyển quốc gia tham dự cuộc thi sáng tạo khoa học kĩ thuật quốc tế đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia và đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức đã tốt nghiệp THPT.
Về học bổng, trường cấp 100% học phí toàn khóa cho 9 thí sinh thủ khoa các tổ hợp xét tuyển của trường và các thí sinh đạt giải Nhất trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia và cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia.
Thí sinh đạt giải Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia và 15 á khoa các tổ hợp xét tuyển được nhận 100% học phí năm thứ nhất.
Đặc biệt, sau học kỳ đầu tiên, sinh viên có thể đăng ký học 2 chương trình cùng một lúc để được cấp 2 bằng tốt nghiệp của hai ngành khác nhau.
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Hóa học Sở GD&ĐT Nghệ An
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Vật lý sở GD&ĐT Nghệ An
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Toán sở GD&ĐT Nghệ An
Đề thi thử TN THPT 2026 lần 1 môn Vật lý - Sở Hưng Yên
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 1 môn Toán của Sở GD Hưng Yên - Có Đáp án
Đề KSCL lớp 12 năm 2026 lần 1 môn Hóa học của Cụm các trường THPT Sở GD Bắc Ninh
Đề KSCL lớp 12 năm 2026 lần 1 môn Vật lý của Cụm các trường THPT Sở GD Bắc Ninh
Đề KSCL lớp 12 năm 2026 môn Toán học Cụm các trường THPT Sở GD Bắc Ninh