|
Stt |
Tên ngành/ |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Phương thức xét tuyển |
|
I. |
Đại học |
|
Tổ hợp môn/bài thi xét tuyển |
|
1 |
Sinh học |
300 |
Sinh – Hóa – Toán KHTN-Toán-Tiếng Anh |
|
2 |
Công nghệ Sinh học |
200 |
Hóa-Toán-Lý Sinh-Hóa-Toán KHTN-Toán-Tiếng Anh |
|
3 |
Công nghệ Sinh học (CT Chất lượng cao) |
40 |
Hóa-Toán-Lý Sinh-Hóa-Toán KHTN-Toán-Tiếng Anh |
|
4 |
Khoa học Vật liệu |
200 |
Lý-Hóa-Toán Hóa-Sinh-Toán Lý-Toán-Tiếng Anh Hóa-Toán-Tiếng Anh |
|
5 |
Vật lý học |
200 |
Lý-Hóa-Toán Lý-Toán-Tiếng Anh Toán-KHTN-Tiếng Anh Lý-Toán-Sinh |
|
6 |
Hoá học |
200 |
Lý-Hóa-Toán Hóa-Sinh-Toán Hóa-Toán-Tiếng Anh KHTN-Toán-Tiếng Anh |
|
7 |
Hoá học (CTLK Việt - Pháp) |
25 |
Lý-Hóa-Toán Hóa-Sinh-Toán Hóa-Toán-Tiếng Anh Hóa-Toán-Tiếng Pháp |
|
8 |
Địa chất học |
160 |
Toán-Hóa-Lý Sinh-Toán-Hóa Lý-Toán-Tiếng Anh Hóa-Toán-Tiếng Anh |
|
9 |
Hải dương học |
80 |
Toán-Lý-Hóa Toán-Sinh-Hóa Toán-Lý-Tiếng Anh Toán-Hóa-Tiếng Anh |
|
10 |
Khoa học Môi trường |
150 |
Hóa-Toán-Lý Sinh-Hóa-Toán Sinh-Toán-Tiếng Anh Hóa-Toán-Tiếng Anh |
|
11 |
Toán học |
300 |
Toán-Lý-Hóa Toán-Lý-Tiếng Anh Toán-KHTN-Tiếng Anh |
|
12 |
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin |
500 |
Toán-Lý-Hóa Toán-Lý-Tiếng Anh Toán-Tiếng Anh-Sinh Toán-Tiếng Anh-Hóa |
|
13 |
Công nghệ thông tin (CT Chất lượng cao) |
100 |
Toán-Lý-Hóa Toán-Lý-Tiếng Anh Toán-Tiếng Anh-Sinh Toán-Tiếng Anh-Hóa |
|
14 |
Công nghệ thông tin (CT Tiên tiến) |
60 |
Toán-Lý-Hóa Toán-Lý-Tiếng Anh Toán-Tiếng Anh-Sinh Toán-Tiếng Anh-Hóa |
|
15 |
Công nghệ thông tin (CTLK Việt - Pháp) |
40 |
Toán-Lý-Hóa Toán-Lý-Tiếng Anh Toán-Tiếng Anh-Sinh Toán-Tiếng Anh-Hóa |
|
16 |
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (CT Chất lượng cao) |
90 |
Toán-Lý-Hóa Hóa-Sinh-Toán Hóa-Toán-Tiếng Anh Sinh-Toán-Tiếng Anh |
|
17 |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
100 |
Hóa-Toán-Lý Sinh-Hóa-Toán Sinh-Toán-Tiếng Anh Hóa-Toán-Tiếng Anh |
|
18 |
Kỹ thuật điện - tử viễnthông |
160 |
Toán-Lý-Hóa Toán-Lý-Tiếng Anh Toán-Tiếng Anh-Hóa |
|
19 |
Kỹ thuật điện tử - viễnthông (CT Chất lượng cao) |
40 |
Toán-Lý-Hóa Toán-Lý-Tiếng Anh Toán-Tiếng Anh-Hóa |
|
20 |
Kỹ thuật hạt nhân |
50 |
Lý-Hóa-Toán Lý-Hóa-Tiếng Anh Lý-Toán-Sinh Toán-KHTN-Tiếng Anh |
|
II. |
Cao đẳng |
|
|
|
1 |
Công nghệ thông tin |
210 |
Toán-Lý-Hóa Toán-Lý Tiếng Anh |
Những tin mới hơn
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 3 môn Vật lý Sở GD&ĐT Nghệ An
Đề thi KSCL lớp 12 môn Vật lý Sở GD&ĐT Hải Phòng
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Toán cụm trường THPT số 1 – Hà Nội
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Vật lý Sở GD&ĐT Cà Mau
Đề khảo sát Toán 12 lần 3 năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Ninh Bình
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 1 môn Vật lý Sở GD&ĐT Tuyên Quang
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Toán sở GD&ĐT Hưng Yên
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Toán sở GD&ĐT Đồng Nai