1. Xét tuyển tại Cơ sở chính - Hà Nội (Mã trường TLA)
a). Các ngành đào tạo bằng Tiếng Anh
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành/ Nhóm ngành |
Chuyên ngành |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
Giới thiệu Ngành |
Video giới thiệu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1 |
TLA201 |
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng |
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Công trình giao thông; - Công trình thủy; - Địa kỹ thuật; - Quản lý xây dựng. |
30 |
Hợp tác với ĐH Arkansas, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh. |
||
|
2 |
TLA202 |
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước |
- Kỹ thuật tài nguyên nước; - Cấp thoát nước; - Môi trường. |
30 |
Hợp tác với ĐH bang Colorado, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh. |
b). Các ngành đào tạo bằng Tiếng Việt
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành/ Nhóm ngành |
Chuyên ngành |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
Giới thiệu Ngành |
Video giới thiệu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1 |
TLA101 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
100 |
|
|||
|
2 |
TLA104 |
Kỹ thuật xây dựng |
140 |
Sinh viên được đăng ký học theo chương trình định hướng làm việc tại Nhật Bản |
|||
|
3 |
TLA111 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
|
70 |
|
||
|
4 |
TLA113 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
60 |
|
|||
|
5 |
TLA102 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
|
60 |
|
||
|
6 |
TLA107 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
|
50 |
|
||
|
7 |
TLA110 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
|
50 |
|
||
|
8 |
TLA103 |
Thủy văn học |
- Thủy văn và tài nguyên nước; - Quản lý và giảm nhẹ thiên tai. |
40 |
|
||
|
9 |
TLA109 |
Kỹ thuật môi trường |
- Công nghệ kỹ thuật môi trường; - Quản lý tài nguyên môi trường. |
60 |
|
||
|
10 |
TLA118 |
Kỹ thuật hóa học |
|
50 |
|
||
|
11 |
TLA119 |
Công nghệ sinh học |
|
50 |
|
Video giới thiệu |
|
|
12 |
TLA106 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm các ngành: - Công nghệ thông tin; - Kỹ thuật phần mềm; - Hệ thống thông tin. |
|
500 |
Sinh viên được đăng ký học theo Chương trình định hướng làm việc tại Nhật Bản. |
||
|
13 |
TLA105 |
Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí gồm các ngành: - Kỹ thuật cơ khí; - Công nghệ chế tạo máy. |
- Kỹ thuật cơ khí; - Công nghệ chế tạo máy; - Máy xây dựng; - Quản lý máy và hệ thống công nghiệp. |
210 |
Sinh viên được đăng ký học theo Chương trình định hướng làm việc tại Nhật Bản; hoặc chương trình 2+2 với đại học JeonJu Hàn Quốc. |
||
|
14 |
TLA123 |
Kỹ thuật ô tô |
210 |
Sinh viên được đăng ký học theo Chương trình định hướng làm việc tại Nhật Bản. |
|||
|
15 |
TLA120 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
- Kỹ thuật cơ điện tử; - Kỹ thuật Robot. |
180 |
Sinh viên được đăng ký học theo Chương trình định hướng làm việc tại Nhật Bản. |
Video giới thiệu |
|
|
16 |
TLA112 |
Kỹ thuật điện |
- Hệ thống điện; - Điện công nghiệp và dân dụng; - Năng lượng mới và tái tạo. |
140 |
Sinh viên được đăng ký học theo Chương trình định hướng làm việc tại Nhật Bản. |
||
|
17 |
TLA121 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
200 |
Sinh viên được đăng ký học theo Chương trình định hướng làm việc tại Hàn Quốc. |
Video giới thiệu |
||
|
18 |
TLA114 |
Quản lý xây dựng |
|
110 |
|
||
|
19 |
TLA401 |
Kinh tế |
- Kinh tế đầu tư; - Kinh tế quốc tế; - Kinh tế phát triển; - Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. |
180 |
|
||
|
20 |
TLA402 |
Quản trị kinh doanh |
- Quản trị kinh doanh thương mại điện tử; - Quản trị marketing; - Quản trị kinh doanh quốc tế. |
210 |
|
||
|
21 |
TLA403 |
Kế toán |
|
270 |
|
||
|
Tổng |
|
3000 |
|
|
|
||
2. Xét tuyển tại Cơ sở mở rộng Phố Hiến (Mã trường PHA)
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Xem giới thiệu ngành |
Video giới thiệu |
|
1 |
PHA106 |
Công nghệ thông tin |
70 |
||
|
2 |
PHA402 |
Quản trị kinh doanh |
60 |
||
|
3 |
PHA403 |
Kế toán |
60 |
||
|
Tổng |
190 |
|
|
||
3. Xét tuyển tại Phân hiệu Phía Nam: (Mã trường TLS)
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Xem giới thiệu ngành |
Video giới thiệu |
|
1 |
TLS101 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ |
50 |
||
|
2 |
TLS104 |
Kỹ thuật xây dựng |
80 |
||
|
3 |
TLS111 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
50 |
||
|
4 |
TLS113 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
30 |
||
|
5 |
TLS102 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
30 |
||
|
6 |
TLS107 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
30 |
||
|
7 |
TLS106 |
Công nghệ thông tin |
80 |
||
|
8 |
TLS402 |
Quản trị kinh doanh |
90 |
||
|
9 |
TLS403 |
Kế toán |
70 |
||
|
Tổng |
510 |
|
|
||
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Hóa học Sở GD&ĐT Nghệ An
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Vật lý sở GD&ĐT Nghệ An
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Toán sở GD&ĐT Nghệ An
Đề thi thử TN THPT 2026 lần 1 môn Vật lý - Sở Hưng Yên
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 1 môn Toán của Sở GD Hưng Yên - Có Đáp án
Đề KSCL lớp 12 năm 2026 lần 1 môn Hóa học của Cụm các trường THPT Sở GD Bắc Ninh
Đề KSCL lớp 12 năm 2026 lần 1 môn Vật lý của Cụm các trường THPT Sở GD Bắc Ninh
Đề KSCL lớp 12 năm 2026 môn Toán học Cụm các trường THPT Sở GD Bắc Ninh