|
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển |
|---|---|---|---|---|
|
1 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 |
A01: Toán - Vật Lý - Tiếng Anh B00: Toán - Hóa học - Sinh học B08: Toán - Sinh học - Tiếng Anh D07: Toán - Hóa học - Tiếng Anh |
19,0 |
|
2 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
7720603 |
A00: Toán - Vật lý - Hóa học A01: Toán - Vật lý - Tiếng Anh B00: Toán - Hóa học - Sinh học D01:Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh |
19,0 |
|
3 |
Y tế công cộng |
7720701 |
B00: Toán - Hóa học- Sinh học B08: Toán - Sinh học - Tiếng Anh D01: Toán- Ngữ văn - Tiếng Anh D13: Ngữ văn - Sinh học -Tiếng Anh |
15,0 |
|
4 |
Dinh dưỡng |
7720401 |
B00: Toán – Hóa học – Sinh học B08: Toán - Sinh học - Tiếng Anh D01: Toán - Ngữ Văn - Tiếng Anh D07: Toán - Hóa học - Tiếng Anh |
15,0 |
|
5 |
Công tác xã hội |
7760101 |
B00: Toán - Hóa học- Sinh học C00: Ngữ văn - Lịch sử – Địa lý D01: Toán- Ngữ văn - Tiếng Anh D66: Ngữ văn – Giáo dục công dân - Tiếng Anh |
15,0 |
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
7510406 |
A00: Toán - Vật lý - Hoá học A01: Toán - Vật lý - Tiếng Anh B00: Toán - Hoá học - Sinh học D07: Toán - Hóa học - Tiếng Anh |
15,0 |
>>> Xem thêm điểm chuẩn 3 năm gần đây của các trường ĐH-CĐ
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Hóa học Sở GD&ĐT Nghệ An
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Vật lý sở GD&ĐT Nghệ An
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 2 môn Toán sở GD&ĐT Nghệ An
Đề thi thử TN THPT 2026 lần 1 môn Vật lý - Sở Hưng Yên
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 lần 1 môn Toán của Sở GD Hưng Yên - Có Đáp án
Đề KSCL lớp 12 năm 2026 lần 1 môn Hóa học của Cụm các trường THPT Sở GD Bắc Ninh
Đề KSCL lớp 12 năm 2026 lần 1 môn Vật lý của Cụm các trường THPT Sở GD Bắc Ninh
Đề KSCL lớp 12 năm 2026 môn Toán học Cụm các trường THPT Sở GD Bắc Ninh